花街
hoa nhai
Hán Việt: hoa nhai · Pinyin: huā jiē
Tổng quan
khu đèn đỏ
Nghĩa
Việt
- Cihui khu đèn đỏ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 泛稱妓院聚集的地方。《永樂大典戲文三種.宦門子弟錯立身.第一二出》:「緣何在花街,共人歡愛?」《宋元戲文輯佚.王月英月下留鞋》:「我怎比花街娼妓?若求婚,也不嫁你個餓酸窮鬼!」
Eng
- CC-CEDICT red-light district
- Cihui red-light district
ja
- JMdict red-light district|prostitution quarter|geisha quarter