花酒

huā jiǔ hoa tửu

Hán Việt: hoa tửu · Pinyin: huā jiǔ

Tổng quan

tiệc rượu có nữ tiếp viên

Cấu tạo: (hoa) + (tửu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiệc rượu có nữ tiếp viên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.以花釀成的酒。《宋史.卷四八九.外國列傳五.三佛齊》:「有花酒、椰子酒、檳榔酒、蜜酒,皆非麴糱所醞,飲之亦醉。」 2.酒色之事。俗稱妓女為「花」,故酒宴中有妓勸酒稱為「花酒」。元.關漢卿《救風塵》第一折:「自幼頗習儒業,學成滿腹文章,只是一生不能忘情花酒。」元.楊文奎《兒女團圓》第二折:「每日價貪圖花酒,潑使錢財,倒將我劈面搶白,欺負喒軟弱囊揣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在妓院中狎妓饮宴; 用花酿成的酒。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.在妓院中狎妓饮宴。 2.用花酿成的酒。

Eng

  • CC-CEDICT drinking party with female entertainers
  • Cihui drinking party with female entertainers

ja

  • JMdict strong awamori (60%) from Yonaguni Island, Okinawa