花銀

huā yín hoa ngân

Hán Việt: hoa ngân · Pinyin: huā yín

Tổng quan

Cấu tạo: (hoa) + (ngân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 成色十足的白銀。《水滸傳》第二回:「史進并太公苦留不住,只得安排一個筵席送行。托出一盤,兩個段子,一百兩花銀謝師。」也稱為「雪花銀」。

Eng

  • Cihui 花銀 uāyín n. silver M:¹xiē