花銷

huā xiāo hoa tiêu

Hán Việt: hoa tiêu · Pinyin: huā xiāo

Tổng quan

tiêu tiền | chi phí 1. chi phí。開支的費用。 2. tiền hoa hồng。舊指買賣產業或商品中的佃金或捐稅。也作"花消"。

Cấu tạo: (hoa) + (tiêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiêu tiền | chi phí 1. chi phí。開支的費用。 2. tiền hoa hồng。舊指買賣產業或商品中的佃金或捐稅。也作"花消"。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 所耗費的錢財開銷。《通俗常言疏證.貨財.花銷》引《願體集》:「向之繁文縟節,轉眼皆空,今之典借花銷,俱成實累。」也作「花消」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 开销;花费; 指旧时的苛捐杂税。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.开销;花费。 2.指旧时的苛捐杂税。

Eng

  • CC-CEDICT to spend (money)|expenses
  • Cihui to spend (money); expenses