花钱找罪受

huā qián zhǎo zuì shòuhoa tiễn hoa tội thụ

Hán Việt: hoa tiễn hoa tội thụ · Pinyin: huā qián zhǎo zuì shòu

Tổng quan

tiêu tiền vào việc gì đó hóa ra không như ý hoặc thậm chí thảm họa

Cấu tạo: 花 (hoa) + 錢 (tiễn) + 找 (hoa) + 罪 (tội) + 受 (thụ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 rước họa vào thân
  • Google Alex v6 tiền mất tật mang

Eng

  • Cihui to spend money on sth that turns out to be unsatisfactory or even disastrous

Từ liên quan

Gần nghĩa

花钱受气 · 花钱上算 · 花钱合算 · 花钱吝啬