花钱受气

huā qián shòu qìhoa tiễn thụ khí

Hán Việt: hoa tiễn thụ khí · Pinyin: huā qián shòu qì

Tổng quan

(thành ngữ) có trải nghiệm tồi tệ khi là khách hàng

Cấu tạo: 花 (hoa) + 錢 (tiễn) + 受 (thụ) + 氣 (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gặp dịch vụ kém

Eng

  • Cihui (idiom) to have a bad experience as a customer/to encounter poor service

Từ liên quan

Gần nghĩa

受气包 · 花钱找罪受 · 受气包儿 · 花钱上算 · 花钱合算 · 花钱吝啬