花院 hoa viện Hán Việt: hoa viện Tổng quan Cấu tạo: 花 (hoa) + 院 (viện)Hán Việthoa việnCấu tạo花 + 院 · hoa + viện nghĩa thành phần: hoa + viện Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 妓院。《醒世恆言.卷三.賣油郎獨占花魁》:「未識花院行藏,先學孔門規矩。」也稱為「花市」。