花面

hoa diện

Hán Việt: hoa diện

Tổng quan

ặt đẹp của người con gái. hoa diện hoa diện ☆Mặt đẹp của người con gái.

Cấu tạo: (hoa) + (diện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ặt đẹp của người con gái. hoa diện hoa diện ☆Mặt đẹp của người con gái.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容女子貌美如花。唐.劉禹錫〈寄贈小樊〉詩:「花面丫頭十三四,春來綽約向人時。」也作「花顏」。 2.形容女子的化妝。唐.徐昌圖〈木蘭花〉詩:「漢宮花面學梅妝,謝女雪詩栽柳絮。」 3.傳統戲曲人物角色行當中淨角的俗稱。參見「花臉」條。

Eng

  • Cihui 花面 uāmiàn n. 1. <opera> actor with painted face 2. flower-like face M:¹fù/¹zhāng