花項
hoa hạng
Hán Việt: hoa hạng · Pinyin: huā xiàng
Tổng quan
khoản chi tiêu: việc cần tiêu/việc tiêu pha
Nghĩa
Việt
- Cihui khoản chi tiêu; việc cần tiêu; việc tiêu pha。花錢的項目。 沒有什麼花項,要不了這麼多的錢。 không có khoản chi tiêu nào, không cần nhiều tiền vậy đâu.
- Cihui khoản chi tiêu: việc cần tiêu/việc tiêu pha
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用錢的名目。如:「經評估,這個企劃案的花項金額不低,需編列更多經費來因應。」
Eng
- Cihui 花項 uāxiàng n. <topo.> item of expense