花魁

huā kuí hoa khôi

Hán Việt: hoa khôi · Pinyin: huā kuí

Tổng quan

nữ hoàng của các loài hoa (đặc biệt chỉ hoa mai) | (ví von) biệt danh cho một mỹ nhân hoặc kỹ nữ nổi tiếng ông hoa đẹp nhất. Chỉ người gái điếm đẹp nhất của một nhà chứa gái, hoặc của một vùng. Ngày nay dùng để chỉ người đàn bà con gái đẹp nhất trong vùng. hoa khôi hoa khôi ☆Bông hoa đẹp nhất. Chỉ người gái điếm đẹp nhất của một nhà chứa gái, hoặc của một vùng. Ngày nay dùng để chỉ người đàn bà co…

Cấu tạo: (hoa) + (khôi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nữ hoàng của các loài hoa (đặc biệt chỉ hoa mai) | (ví von) biệt danh cho một mỹ nhân hoặc kỹ nữ nổi tiếng ông hoa đẹp nhất. Chỉ người gái điếm đẹp nhất của một nhà chứa gái, hoặc của một vùng. Ngày nay dùng để chỉ người đàn bà con gái đẹp nhất trong vùng. hoa khôi hoa khôi ☆Bông…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.梅花。凡花皆開於春,獨梅花在寒冬即開,開於百花之先,故稱為「花魁」。 2.稱名噪一時的妓女。如《醒世恆言》中有《賣油郎獨占花魁》。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 百花的魁首。多指梅花。旧时也比喻有名的妓女。

Eng

  • CC-CEDICT the queen of flowers (refers esp. to plum blossom)|(fig.) nickname for a famous beauty or courtesan
  • Cihui the queen of flowers (refers esp. to plum blossom); (fig.) nickname for a famous beauty or courtesan

ja

  • JMdict oiran|high-ranking courtesan|prostitute