花鴇 huā bǎo · hoa bảo Hán Việt: hoa bảo · Pinyin: huā bǎo Tổng quan Cấu tạo: 花 (hoa) + 鴇 (bảo)Pinyinhuā bǎoHán Việthoa bảoCấu tạo花 + 鴇 · hoa + bảo nghĩa thành phần: hoa + bảo Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 一种像雁而背部有花色斑纹的鸟。常比喻淫贱之人,或借指妓女。Tân Hoa Tự Điển 1.一种像雁而背部有花色斑纹的鸟。常比喻淫贱之人,或借指妓女。