芳信

phương tín

Hán Việt: phương tín

Tổng quan

Cấu tạo: (phương) + (tín)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 敬稱他人的書信。歐陽修〈蝶戀花.臘雪初消梅蕊綻〉詞:「望極不來芳信斷,音書縱有爭如見。」宋.史達祖〈雙雙燕.過春社了〉詞:「應自棲香正穩,便忘了天涯芳信。」

ja

  • JMdict letter|news that flowers have bloomed