芳名

fāng míng phương danh

Hán Việt: phương danh · Pinyin: fāng míng

Tổng quan

iếng thơm. Tiếng tốt. Bài Tài tử đa cùng phú của Cao Bá Quát có câu: »Khét mùi thế vị chẳng thà không — Thơm nức phương danh nên mới hổ«. phương danh phương danh ☆Tiếng thơm. Tiếng tốt. Bài Tài tử đa cùng phú của Cao Bá Quát có câu: »Khét mùi thế vị chẳng thà không — Thơm nức phương danh nên mới hổ«. 1. phương danh; quý tính。指女子的名字,一般用於年輕女子。 2. danh thơm; tiếng thơm。美好的名聲。 芳名永垂 danh thơm lưu truyề…

Cấu tạo: (phương) + (danh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iếng thơm. Tiếng tốt. Bài Tài tử đa cùng phú của Cao Bá Quát có câu: »Khét mùi thế vị chẳng thà không — Thơm nức phương danh nên mới hổ«. phương danh phương danh ☆Tiếng thơm. Tiếng tốt. Bài Tài tử đa cùng phú của Cao Bá Quát có câu: »Khét mùi thế vị chẳng thà không — Thơm nức phư…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.美好的聲譽。如:「芳名遠播」。_x000D_ 2.敬稱他人的姓名,多用於女性。如:「請問芳名」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指女子的名字(一般用于年轻女子);美好的名声:~永垂。

Eng

  • Cihui 芳名 āngmíng* n. <trad.> 1. a young woman's name 2. a good reputation 3. <court.> your name

ja

  • JMdict your name|one's good name|one's good reputation