芳名

fāng míngphương danh

Hán Việt: phương danh · Pinyin: fāng míng

Tổng quan

phương danh; quý tính.; danh thơm; tiếng thơm. 芳名永垂 danh thơm lưu truyền mãi mãi

新华 · Tân Hoa Đại lục

指女子的名字(一般用于年轻女子); 美好的名声:~永垂。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.美好的聲譽。如:「芳名遠播」。_x000D_ 2.敬稱他人的姓名,多用於女性。如:「請問芳名」。

Cấu tạo: 芳 (phương) + 名 (danh)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Tiếng thơm. Tiếng tốt. Bài Tài tử đa cùng phú của Cao Bá Quát có câu: »Khét mùi thế vị chẳng thà không — Thơm nức phương danh nên mới hổ«.; 1. phương danh; quý tính. 2. danh thơm; tiếng thơm. 芳名永垂 danh thơm lưu truyền mãi mãi.; quý tính; danh thơm; tiếng thơm; phương danh: phương danh/quý tính/danh thơm/tiếng thơm
  • Biên soạn 1. a young woman's name 2. a good reputation 3. <court.> your name

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.美好的聲譽。如:「芳名遠播」。_x000D_ 2.敬稱他人的姓名,多用於女性。如:「請問芳名」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指女子的名字(一般用于年轻女子); 美好的名声:~永垂。

Eng

  • JMdict your name
  • JMdict one's good name
  • JMdict one's good reputation
  • Cihui 芳名 āngmíng* n. <trad.> 1. a young woman's name 2. a good reputation 3. <court.> your name
  • Tần suất từ n. <trad.> 1. a young woman's name 2. a good reputation 3. <court.> your name

ja

  • JMdict 芳名(ほうめい)

other

  • Nguồn khác Tiếng thơm. Tiếng tốt
  • Nguồn khác »Khét mùi thế vị chẳng thà không — Thơm nức phương danh nên mới hổ«

Từ liên quan

Gần nghĩa

名下 · 名世 · 名为 · 名义 · 名产 · 名人 · 名份 · 名优