芳心

fāng xīnphương tâm

Hán Việt: phương tâm · Pinyin: fāng xīn

Tổng quan

tâm hồn thiếu nữ

新华 · Tân Hoa Đại lục

指年轻女子的情怀。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

稱女子的內心。如:「芳心暗許」。唐.李白〈古風〉詩五九首之四九:「美人出南國,灼灼芙蓉姿。皓齒終不發,芳心空自持。」

Cấu tạo: 芳 (phương) + 心 (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tấm lòng, hoặc trái tim, của người phụ nữ trẻ
  • Tần suất từ tâm hồn thiếu nữ; tấm lòng, hoặc trái tim, của người phụ nữ trẻ
  • Biên soạn the heart of a young woman M:¹kē

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱女子的內心。如:「芳心暗許」。唐.李白〈古風〉詩五九首之四九:「美人出南國,灼灼芙蓉姿。皓齒終不發,芳心空自持。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指年轻女子的情怀。

Eng

  • JMdict kind intentions
  • Cihui the affection, or heart, of a young woman
  • Tần suất từ n. the heart of a young woman M:¹kē

ja

  • JMdict 芳心(ほうしん)

Từ liên quan

Gần nghĩa

心上 · 心下 · 心中 · 心乘 · 心乱 · 心事 · 心交 · 心亭