芳烈

phương liệt

Hán Việt: phương liệt

Tổng quan

hơm tho mạnh mẽ, chỉ tiếng tốt lan truyền xa. phương liệt phương liệt ☆Thơm tho mạnh mẽ, chỉ tiếng tốt lan truyền xa. 1. thơm ngát; thơm phức; thơm ngào ngạt。香味濃郁。 2. danh thơm; tiếng thơm。美好的事跡或名聲。

Cấu tạo: (phương) + (liệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hơm tho mạnh mẽ, chỉ tiếng tốt lan truyền xa. phương liệt phương liệt ☆Thơm tho mạnh mẽ, chỉ tiếng tốt lan truyền xa. 1. thơm ngát; thơm phức; thơm ngào ngạt。香味濃郁。 2. danh thơm; tiếng thơm。美好的事跡或名聲。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.美盛的功業。《晉書.卷六七.溫嶠傳》:「故有庇人之大德,必有事君之小心,俾芳烈奮乎百世,休風流乎萬祀。」 2.香氣濃郁。《文選.曹植.七啟》:「遺芳烈而靖步,抗皓手而清歌。」

ja

  • JMdict aromatic|heroic deed|outstanding achievement