芳草

phương thảo

Hán Việt: phương thảo

Tổng quan

ỏ thơm. Bài tựa truyện Kiều, Đoàn Tư Thuật dịch từ Hán văn của Chu Mạnh Trinh, có câu: »Lại muốn mượn chùm phương thảo hú vía thuyền quyên« — Còn chỉ cái đức tốt của người quân tử. phương thảo phương thảo ☆Cỏ thơm. Bài tựa truyện Kiều, Đoàn Tư Thuật dịch từ Hán văn của Chu Mạnh Trinh, có câu: »Lại muốn mượn chùm phương thảo hú vía thuyền quyên« — Còn chỉ cái đức tốt của người quân tử.

Cấu tạo: (phương) + (thảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ỏ thơm. Bài tựa truyện Kiều, Đoàn Tư Thuật dịch từ Hán văn của Chu Mạnh Trinh, có câu: »Lại muốn mượn chùm phương thảo hú vía thuyền quyên« — Còn chỉ cái đức tốt của người quân tử. phương thảo phương thảo ☆Cỏ thơm. Bài tựa truyện Kiều, Đoàn Tư Thuật dịch từ Hán văn của Chu Mạnh T…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.香草。《後漢書.卷四○上.班彪列傳》:「茂樹蔭蔚, 芳草被堤,蘭茝發色,曄曄猗猗,若摛錦布繡,燭燿乎其陂。」晉.陶淵明〈桃花源記〉:「忽逢桃花林,夾岸數百步,中無雜樹,芳草鮮美,落英繽紛。」清.孔尚任《桃花扇》第二三齣:「葉分芳草綠,花借美人紅。」後喻指君子的美德。《楚辭.屈原.離騷》:「何所獨無芳草兮,爾何懷乎故宇。」_x000D_ 2.比喻美好的人或事物。多喻指女子。如:「曾幾何時,人們用『天涯何處無芳草,何必單戀一枝花』,來撫慰失戀之人。」《二十年目睹之怪現狀》第三四回:「我不禁暗暗稱奇,不料這蓽門圭竇中,有這等明理女子,真是十步之內,必有芳草…

Eng

  • Cihui 芳草 āngcǎo n. 1. fragrant herb/plant 2. <wr.> esteemed gentlemanly virtue

ja

  • JMdict fragrant herb