芳華

fāng huáphương hoa

Hán Việt: phương hoa · Pinyin: fāng huá

Tổng quan

những năm trẻ tuổi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.香花。唐.趙冬曦〈奉和聖製同二相已下群官樂遊園宴〉詩:「爽塏三秦地,芳華二月初。」 2.比喻青春年華。如:「芳華虛度」。

Cấu tạo: 芳 (phương) + 華 (hoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tuổi trẻ
  • Tần suất từ những năm trẻ tuổi , tuổi trẻ
  • Biên soạn 1. beautiful season/time 2. youth

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.香花。唐.趙冬曦〈奉和聖製同二相已下群官樂遊園宴〉詩:「爽塏三秦地,芳華二月初。」 2.比喻青春年華。如:「芳華虛度」。

Eng

  • Cihui young years; youth
  • Tần suất từ n. 1. beautiful season/time 2. youth

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

青春