青春

qīng chūn thanh xuân

Hán Việt: thanh xuân · Pinyin: qīng chūn

Tổng quan

tuổi trẻ | sự trẻ trung uân xanh, tuổi trẻ. Đoạn trường tân thanh: »Một chàng vừa trạc thanh xuân«. thanh xuân thanh xuân ☆Xuân xanh, tuổi trẻ. Đoạn trường tân thanh: »Một chàng vừa trạc thanh xuân«.

Cấu tạo: (thanh) + (xuân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tuổi trẻ | sự trẻ trung uân xanh, tuổi trẻ. Đoạn trường tân thanh: »Một chàng vừa trạc thanh xuân«. thanh xuân thanh xuân ☆Xuân xanh, tuổi trẻ. Đoạn trường tân thanh: »Một chàng vừa trạc thanh xuân«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.春天。因春天草木繁茂呈現青綠色,故稱為「青春」。《楚辭.屈原.大招》:「青春受謝,白日昭只。」《文選.江淹.雜體詩.謝法曹》:「幸及風雪霽,青春滿江皋。」 2.比喻年輕。《三國演義》第四十三回:「青春作賦,皓首窮經,筆下雖有千言,胸中實無一策。」《初刻拍案驚奇》卷六:「大娘子與秀才官人兩下青春,成親了多時,也該有喜信,生小官人了。」 3.年齡。明.湯顯祖《牡丹亭》第三十二齣:「且請問芳名,青春多少?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 青年时期:把~献给祖国丨;老厂恢复了~;指青年人的年龄(多见于早期白话):~几何?

Eng

  • CC-CEDICT youth|youthfulness
  • Cihui youth; youthfulness

ja

  • JMdict youth|adolescence|springtime of life

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

芳华