芳菲

fāng fēi phương phỉ

Hán Việt: phương phỉ · Pinyin: fāng fēi

Tổng quan

hơm tho đẹp đẽ. Nói về hoa cỏ cây cối — Ta còn hiểu là thân hình đẫy đà mặt mày béo tốt — Lăng uyển lúc thu tàn hoa chửa rũ, thêu hồng kết gấm ví Phương phi cùng xuân ấy không thua. (Chiến Tụng Tây Hồ). phương phi phương phi ☆Thơm tho đẹp đẽ. Nói về hoa cỏ cây cối — Ta còn hiểu là thân hình đẫy đà mặt mày béo tốt — Lăng uyển lúc thu tàn hoa chửa rũ, thêu hồng kết gấm ví Phương phi cùng xuân ấy khô…

Cấu tạo: (phương) + (phỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hơm tho đẹp đẽ. Nói về hoa cỏ cây cối — Ta còn hiểu là thân hình đẫy đà mặt mày béo tốt — Lăng uyển lúc thu tàn hoa chửa rũ, thêu hồng kết gấm ví Phương phi cùng xuân ấy không thua. (Chiến Tụng Tây Hồ). phương phi phương phi ☆Thơm tho đẹp đẽ. Nói về hoa cỏ cây cối — Ta còn hiểu l…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.花草的芳香。漢.無名氏〈古詩〉三首之一:「芳菲不相投,青黃忽改色。」唐.駱賓王〈帝京篇〉詩:「倡婦銀鉤采桑路,倡家桃李自芳菲。」 2.花草。唐.陸龜蒙〈闔閭城北有賣花翁討春之士往往造焉因招襲美〉詩:「十畝芳菲為舊業,一家煙雨是元功。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (花草)芳香而艳丽:春草~;花草:~满园,蝶飞燕舞。

Eng

  • Cihui 芳菲 āngfēi n. 1. fragrance of flowers and grass 2. flowers and grass

ja

  • JMdict scent of flowers