芳鄰

fāng lín phương lân

Hán Việt: phương lân · Pinyin: fāng lín

Tổng quan

hàng xóm tốt bụng

Cấu tạo: (phương) + (lân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hàng xóm tốt bụng
  • Cihui 1. hàng xóm tốt bụng。好鄰居。 2. hàng xóm tốt bụng (gọi hàng xóm của người khác)。敬辭,稱別人的鄰居。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對鄰居的美稱。唐.王勃〈滕王閣序〉:「非謝家之寶樹,接孟氏之芳鄰。」《聊齋志異.卷五.蓮花公主》:「忝近芳鄰,緣即至深。便當暢懷,勿致疑畏。」

Eng

  • Cihui 芳鄰 fānglín* n. <court.> one's neighbor M:²wèi/¹jiā