芳醇

phương thuần

Hán Việt: phương thuần

Tổng quan

tính chất chín, tính ngọt dịu (quả), tính dịu, tính êm, tính ngọt giong (rượu vang), tính xốp, tính dễ cày (đất), tính êm ái, tính dịu dàng (màu sắc, âm thanh), tính chín chắn, tính khôn ngoan, tính già giặn (tính tình), tình trạng chếnh choáng, tính vui vẻ

Cấu tạo: (phương) + (thuần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tính chất chín, tính ngọt dịu (quả), tính dịu, tính êm, tính ngọt giong (rượu vang), tính xốp, tính dễ cày (đất), tính êm ái, tính dịu dàng (màu sắc, âm thanh), tính chín chắn, tính khôn ngoan, tính già giặn (tính tình), tình trạng chếnh choáng, tính vui vẻ

ja

  • JMdict mellow (flavor or fragrance, esp. alcohol)|rich|full-bodied|superior