芸窗
vân song
Hán Việt: vân song · Pinyin: yún chuāng
Tổng quan
phòng học
Nghĩa
Việt
- Cihui phòng học
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 書齋的別稱。以內有驅蟲之芸香,故稱。金.馮延登〈洮石硯〉詩:「芸窗盡日無人到,坐看玄雲吐翠微。」明.朱權《卓文君》第一折:「靜守芸窗,僻居顏巷。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"芸牕"; 指书斋。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"芸牕"。 2.指书斋。
Eng
- CC-CEDICT study (room)
- Cihui 芸窗 únchuāng id. study