芸香
vân hương
Hán Việt: vân hương · Pinyin: yún xiāng
Tổng quan
(thực vật) cây cửu lý hương (Ruta graveolens)
Nghĩa
Việt
- Cihui (thực vật) cây cửu lý hương (Ruta graveolens)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。芸香科芸香屬,多年生草本。莖高二、三尺,下部成木質,葉互生,二至三回羽狀複葉,小葉匙形或長橢圓形。聚繖花序,花瓣四枚,金黃色,蒴果開裂為四枚分果片。花、葉有香氣,供藥用,有驅蟲、通經的作用。也稱為「芸草」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 芸香科。多年生草本,有浓烈气味。茎直立,枝叶暗灰绿色。夏季开小黄花。原产地中海沿岸至亚洲西南部。常盆栽,供观赏。枝叶含芳香油,可作调香原料。全草是清热、解毒、通经、祛风药。
Eng
- CC-CEDICT (botany) rue (Ruta graveolens)
- Cihui 芸香 únxiāng n. <bot.> rue
ja
- JMdict common rue (Ruta graveolens)