芽接

yá jiēnha tiếp

Hán Việt: nha tiếp · Pinyin: yá jiē

Tổng quan

ghép mầm

新华 · Tân Hoa Đại lục

常用的一种嫁接方法。选取母树上稍带木质部的芽,插在砧木的切口内,芽露外,然后用麻布条或塑料带绑扎上下两端,经培育而成活为新的植株。一般在春、秋两季进行,技术要求较高。果树上应用较普遍。

Cấu tạo: 芽 (nha) + 接 (tiếp)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ghép mắt
  • VietPhrases ghép mầm
  • Tần suất từ ghép mầm
  • Biên soạn bud grafting; budding

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 常用的一种嫁接方法。选取母树上稍带木质部的芽,插在砧木的切口内,芽露外,然后用麻布条或塑料带绑扎上下两端,经培育而成活为新的植株。一般在春、秋两季进行,技术要求较高。果树上应用较普遍。

Eng

  • Cihui 芽接 ájiē n. <bot.> bud grafting; budding
  • Tần suất từ n. <bot.> bud grafting; budding

Đức

  • Handedict okulieren, äugeln

Từ liên quan

Gần nghĩa

接上 · 接下 · 接事 · 接亲 · 接人 · 接任 · 接住 · 接入