芽接
nha tiếp
Hán Việt: nha tiếp · Pinyin: yá jiē
Tổng quan
ghép mầm
Nghĩa
Việt
- Cihui ghép mầm
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 常用的一种嫁接方法。选取母树上稍带木质部的芽,插在砧木的切口内,芽露外,然后用麻布条或塑料带绑扎上下两端,经培育而成活为新的植株。一般在春、秋两季进行,技术要求较高。果树上应用较普遍。
Eng
- Cihui 芽接 ájiē n. <bot.> bud grafting; budding