芽茶

yá chánha trà

Hán Việt: nha trà · Pinyin: yá chá

Tổng quan

chè búp; trà búp

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.最嫩的茶叶。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

極嫩的茶葉。宋.熊蕃《宣和北苑貢茶錄》:「凡茶芽數品,最上曰小芽,如雀舌、鷹爪,以其勁直纖銳,故號芽茶。」

Cấu tạo: 芽 (nha) + 茶 (trà)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 trà búp
  • VietPhrases trà búp
  • Biên soạn bud tea; young tea leaves

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 極嫩的茶葉。宋.熊蕃《宣和北苑貢茶錄》:「凡茶芽數品,最上曰小芽,如雀舌、鷹爪,以其勁直纖銳,故號芽茶。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.最嫩的茶叶。

Eng

  • JMdict coarse broken tea leaves and buds generated during the sifting process
  • Cihui 芽茶 áchá n. bud tea; young tea leaves

ja

  • JMdict 芽茶(めちゃ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

芽体 · 芽基 · 芽孢 · 芽接 · 芽球 · 芽眼 · 芽胞 · 芽苗