葦桃 wěi táo · vi đào Hán Việt: vi đào · Pinyin: wěi táo Tổng quan Cấu tạo: 葦 (vi) + 桃 (đào)Pinyinwěi táoHán Việtvi đàoCấu tạo葦 + 桃 · vi + đào nghĩa thành phần: vi + đào Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 苇索和桃符。古代习俗,新岁时悬此二物于门首,以袪除邪恶。Tân Hoa Tự Điển 1.苇索和桃符。古代习俗,新岁时悬此二物于门首,以袪除邪恶。