蒼蠅

cāng ying thương dăng

Hán Việt: thương dăng · Pinyin: cāng ying

Tổng quan

con ruồi | LT:隻|只

Cấu tạo: (thương) + (dăng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui con ruồi | LT:隻|只

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 動物名。節肢動物門雙翅目。體似家蠅而蒼黑,頭部黑,複眼紅色,胸背有縱紋四條,體側有粗硬毛,腹藍分四環節,多毛。腳密生粗毛,後肢特長。夏時最多,紛集於腐臭物體上。也稱為「蠅子」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 昆虫,种类很多,通常指家蝇,头部有一对复眼。幼虫叫蛆。成虫能传染霍乱、伤寒等多种疾病;比喻职位不高的腐败分子:反腐要坚持老虎、~一起打。

Eng

  • CC-CEDICT housefly|CL:隻|只[zhi1]
  • Cihui housefly; CL:隻|只