蒼鷹
thương ưng
Hán Việt: thương ưng · Pinyin: cāng yīng
Tổng quan
(loài chim ở Trung Quốc) chim ưng bắc (Accipiter gentilis)
Nghĩa
Việt
- Cihui (loài chim ở Trung Quốc) chim ưng bắc (Accipiter gentilis)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.動物名。鷹科。頭黑,背蒼灰,腹灰白並有暗灰色橫斑。以野兔、野鼠、鶉類為食。幼鳥經馴養可供狩獵,在西伯利亞與中國東北地區繁殖,冬季遷徙至南方。_x000D_ 2.比喻酷吏。《史記.卷一二二.酷吏列傳.郅都》:「是時民朴,畏罪自重,而都獨先嚴酷,致行法不避貴戚,列侯宗室見都側目而視,號曰『蒼鷹』。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鸟,身体暗褐色,上嘴弯曲,爪尖锐,视力强,性凶猛。捕食鼠、小鸟、野兔等。
Eng
- CC-CEDICT (bird species of China) Eurasian goshawk (Accipiter gentilis)
- Cihui (bird species of China) Eurasian goshawk (Accipiter gentilis)