蘇轍
tô triệt
Hán Việt: tô triệt · Pinyin: sū zhé
Tổng quan
Tô Triệt (1039-1112), nhà văn và chính trị gia thời Tống, một trong "Tam Tô" 三蘇|三苏 và cũng là một trong "Đường Tống bát đại gia" 唐宋八大家
Nghĩa
Việt
- Cihui Tô Triệt (1039-1112), nhà văn và chính trị gia thời Tống, một trong "Tam Tô" 三蘇|三苏 và cũng là một trong "Đường Tống bát đại gia" 唐宋八大家
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 人名。(西元1039~1112)字子由,宋眉州眉山人,為蘇洵的次子。行文汪洋澹泊,與其兄蘇軾齊名,世稱為「小蘇」。累官門下侍郎,晚年致仕,自號潁濱遺老。卒諡文定。著有《欒城文集》等。
Eng
- CC-CEDICT Su Zhe (1039-1112), Song writer and politician, one of the Three Su's 三蘇|三苏[San1 Su1] and also one of the Eight Giants 唐宋八大家[Tang2 Song4 ba1 da4 jia1]
- Cihui Su Zhe (1039-1112), Song writer and politician, one of the Three Su's 三蘇|三苏 and also one of the Eight Giants 唐宋八大家