苓通
linh thông
Hán Việt: linh thông · Pinyin: líng tōng
Tổng quan
1.猪屎与马粪。比喻卑贱。
苓,楓樹苓,狀似豬糞; 通,馬糞。「苓通」比喻如糞土般低賤而無用。宋.王安石〈登小茅山〉詩:「物外真游來几席,人間榮願付苓通。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 vô dụng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 苓,楓樹苓,狀似豬糞; 通,馬糞。「苓通」比喻如糞土般低賤而無用。宋.王安石〈登小茅山〉詩:「物外真游來几席,人間榮願付苓通。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.猪屎与马粪。比喻卑贱。