líng linh

Hán Việt: linh · Pinyin: líng

Tổng quan

nấm

苓雅 · 苓雅区 · 猪苓 · 苦苓 · 茯苓 · 五苓散 · 龟苓膏 · 苓耳

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlíng
Hán Việtlinh
Quảng Đôngling4
Mân Namlîng
Nhật BảnMIMINAGUSA
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄧㄣˊ
Hán ngữ Trung cổleng
Baxter-SagartC-riŋ
Hán ngữ Thượng cổC-riŋ
Phản thiết靈年切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Phục linh} [茯苓] một loài thực vật như loài nấm, dùng làm thuốc. {Trư linh} [豬苓] cũng là một loài nấm, mọc ở cây phong, từng hòn đen đen như phân lợn, nên gọi là {trư linh}, dùng làm thuốc.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm lành lành mạnh [Eng: wholesome, sound]
  • Bảng Tra Chữ Nôm lềnh lềnh bềnh [Eng: fungus, tuber; licorice]
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: lanh Xuất hiện 11 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 參見「茯苓」、「豬苓」等條。 [動] 散落。通「零」。《漢書.卷一○○.敘傳上》:「得氣者蕃滋,失時者苓落。」唐.顏師古.注:「苓與零同。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 苓〈名〉 (形声。从苃,令声。本义植物名。苓耳,即卷耳) 药草名。茯苓、猪苓皆简称苓。茯苓是寄生于松树根下的一种菌类植物。猪苓是枫树苓,生于枫根下的一种植物。二者均可入药 苓,卷耳也。--《说文》 失时者苓落。--《汉书·叙传》 山有榛,隰有苓。--《诗·邶风·简兮》 又如苓龟(中药名。即茯苓。因上等茯苓乌龟状而得名) 猪屎 苓 〈形〉 零落。同零” 得气者蕃滋,失时者苓落。--《汉书·叙传上》 又如苓落(草木凋落。同零落”) 草木青 苓líng ⒈ ⒉

Eng

  • CC-CEDICT fungus|tuber

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤郞丁切,音靈。【說文】卷耳也。【爾雅·釋草】菤耳,苓耳也。【註】卷耳形似䑕耳,叢生如盤。【陸璣疏】可煑爲茹,滑而少味,四月中生子,如婦人耳璫。幽州謂之爵耳。【博雅】苓耳,枲耳也。 又【詩·邶風】山有榛,隰有苓。【傳】苓,大苦也。 又茯苓,藥名。【淮南子·說山訓】千年之松,下有茯苓。【魏志】潁川郤儉,能辟穀餌茯苓。 又豬苓。【本草註】其塊黑,似豬矢,故名。【韓愈·進學解】是猶昌陽引年,而進以狶苓也。 又地名。【晉書·地理志】扶苓縣,屬九德郡。 又通零。【說文】草曰苓,木曰落。 又【集韻】靈年切,音蓮。草名。【枚乗·七發】蔓草芳苓。【註】古蓮字。【韻會】亦作蘦。又作䕘。

Thuyết Văn

苓耳、 卷耳艸。 从艸。令聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

逗。二字各本脫。今補。說見苦字下。 艸字各本作也。今依韵會所引。釋艸、毛傳皆曰。卷耳、苓耳也。 郞丁切。古音在十二部。

【苓】 (linh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 令 (lệnh) Phiên thiết: Lang đinh thiết Thượng tự: 郞 (lang) | Hạ tự: 丁 (đinh) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: lình (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: linh ({Phục linh} [茯苓] một) nhĩ (Tai)、 quyển (Quyển. Tranh sách đó) nhĩ (Tai)…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䕘