苔四
đài tứ
Hán Việt: đài tứ
Tổng quan
đầy tớ 苔四 dt. người giúp việc trong nhà, hoặc học trò [Rhodes 1651 tb1994]. Ruộng đôi ba khóm đất con ong, đầy tớ hay cày kẻo mướn mung. (Thuật hứng 56.2). PL (2012: 112) theo bản Bạch Vân Am thi tập
Hán Việt: đài tứ
đầy tớ 苔四 dt. người giúp việc trong nhà, hoặc học trò [Rhodes 1651 tb1994]. Ruộng đôi ba khóm đất con ong, đầy tớ hay cày kẻo mướn mung. (Thuật hứng 56.2). PL (2012: 112) theo bản Bạch Vân Am thi tập