苔四

đài tứ

Hán Việt: đài tứ

Tổng quan

đầy tớ 苔四 dt. người giúp việc trong nhà, hoặc học trò . Ruộng đôi ba khóm đất con ong, đầy tớ hay cày kẻo mướn mung. (Thuật hứng 56.2). PL (2012: 112) theo bản Bạch Vân Am thi tập mà phiên “đày tớ cùng cày” hiểu với nghĩa “học trò cùng cày với thầy”.

Cấu tạo: (đài) + (tứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đầy tớ 苔四 dt. người giúp việc trong nhà, hoặc học trò . Ruộng đôi ba khóm đất con ong, đầy tớ hay cày kẻo mướn mung. (Thuật hứng 56.2). PL (2012: 112) theo bản Bạch Vân Am thi tập mà phiên “đày tớ cùng cày” hiểu với nghĩa “học trò cùng cày với thầy”.