苗兒

miáo érmiêu nhi

Hán Việt: miêu nhi · Pinyin: miáo ér

Tổng quan

đầu mối

新华 · Tân Hoa Đại lục

苗头:这事情有点儿~了, 猪瘟刚露~就被控制住了。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

植物新生的嫩芽。如:「春天一到,植物紛紛長出苗兒。」

Cấu tạo: 苗 (miêu) + 兒 (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 這事情有點苗兒了。 豬瘟剛露苗兒就撲滅了。
  • Biên soạn 苗兒 iáor n. 1. young plant; seedling 2. positive clue/sign 3. <topo.> symptom of a trend; suggestion of a new development

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 植物新生的嫩芽。如:「春天一到,植物紛紛長出苗兒。」

Eng

  • Cihui 苗兒 iáor n. 1. young plant; seedling 2. positive clue/sign 3. <topo.> symptom of a trend; suggestion of a new development

Từ liên quan

Gần nghĩa

兒化 · 兒女 · 兒媳 · 兒子 · 兒孫 · 兒戲 · 兒時 · 兒歌