苗子

miáo zimiêu tử

Hán Việt: miêu tử · Pinyin: miáo zi

Tổng quan

mầm; mạ.; người kế tục; mầm non; hạt giống.; manh mối; đầu mối

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指苗族。我国少数民族之一。分布于四川﹑云南﹑贵州﹑湖南﹑广西﹑广东等地。 2.植物的幼苗。亦比喻新出现的人才。 3.长矛。 4.事物的因由﹑预兆。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

住在貴州山中的居民。《儒林外史》第四三回:「聽見我們老爺出兵征勦苗子,把苗子平定了,明年朝廷必定開科。」

Cấu tạo: 苗 (miêu) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người kế tục trẻ
  • Cihui cây giống
  • Cihui cây non
  • Tần suất từ người kế tục trẻ , cây giống , cây non; miêu tý/miêu tử: mầm/mạ/người kế tục/mầm non/hạt giống/manh mối/đầu mối; 1. mầm; mạ. 2. người kế tục; mầm non; hạt giống. 3. manh mối; đầu mối; mạ; người kế tục; mầm non; hạt giống; manh mối; đầu mối
  • Biên soạn 苗子 iáozi* n. <topo.> 1. young plant; seedling 2. young successor

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 住在貴州山中的居民。《儒林外史》第四三回:「聽見我們老爺出兵征勦苗子,把苗子平定了,明年朝廷必定開科。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指苗族。我国少数民族之一。分布于四川﹑云南﹑贵州﹑湖南﹑广西﹑广东等地。 2.植物的幼苗。亦比喻新出现的人才。 3.长矛。 4.事物的因由﹑预兆。

Eng

  • Cihui young successor; seedling; sapling
  • Tần suất từ 苗子 iáozi* n. <topo.> 1. young plant; seedling 2. young successor , Zhè niánqīngrén ¹shì ge hǎo ∼. This young man is a good young successor. 3. symptom of a trend; suggestion of a new development

Từ liên quan

Gần nghĩa

子丑 · 子书 · 子产 · 子京 · 子代 · 子侄 · 子儀 · 子儿