苛俗
hà tục
Hán Việt: hà tục
Tổng quan
Tói quen khiến người khác phiền lòng. Chỉ thói quen sách nhiễu của quan lại thời xưa
煩苛的惡俗。《後漢書.卷四六.陳寵傳》:「寵以帝新即位,宜改前世苛俗。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 tục lệ hà khắc
- Biên soạn taxing/severe customs
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 煩苛的惡俗。《後漢書.卷四六.陳寵傳》:「寵以帝新即位,宜改前世苛俗。」
Eng
- Cihui 苛俗 ēsú n. taxing/severe customs