苛察
hà sát
Hán Việt: hà sát · Pinyin: kē chá
Tổng quan
書 hà khắc; vụn vặt。苛刻煩瑣,顯示精明。
Nghĩa
Việt
- Cihui 書 hà khắc; vụn vặt。苛刻煩瑣,顯示精明。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 嚴求細察。《莊子.天下》:「君子不為苛察,不以身假物。」《史記.卷四八.陳涉世家》:「令之不是者,繫而罪之,以苛察為忠。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 苛刻烦琐,显示精明。
Eng
- Cihui 苛察 ēchá n. relentless faultfinding