苛濫

kē làn hà lạm

Hán Việt: hà lạm · Pinyin: kē làn

Tổng quan

Cấu tạo: (hà) + (lạm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ói về quan lại làm phiền dân mà lại hao tổn công quỹ. hà lạm hà lạm ☆Nói về quan lại làm phiền dân mà lại hao tổn công quỹ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 寬嚴失度。南朝梁.劉勰《文心雕龍.史傳》:「是立義選言,宜依經以樹則;勸戒與奪,必附聖以居宗;然後詮評昭整,苛濫不作矣。」

Eng

  • Cihui 苛濫 ēlàn v.p. improperly severe or lenient