苛評

kē píng hà bình

Hán Việt: hà bình · Pinyin: kē píng

Tổng quan

trừng phạt, trừng trị, khiển trách, gọt giũa, trau chuốt (một tác phẩm) sự trừng phạt, sự trừng trị, sự khiển trách, sự gọt giũa, sự trau chuốt (một tác phẩm) tính quá khe khắt trong cách phê bình, tính hay bắt bẻ cả những chuyện nhỏ nhặt sự phê bình, sự chỉ trích, (y học) sự chẹt; chỗ chẹt, (từ cổ,nghĩa cổ) (như) strictness

Cấu tạo: (hà) + (bình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trừng phạt, trừng trị, khiển trách, gọt giũa, trau chuốt (một tác phẩm) sự trừng phạt, sự trừng trị, sự khiển trách, sự gọt giũa, sự trau chuốt (một tác phẩm) tính quá khe khắt trong cách phê bình, tính hay bắt bẻ cả những chuyện nhỏ nhặt sự phê bình, sự chỉ trích, (y học) sự chẹ…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 苛刻地评论:不必妄加~。

Eng

  • Cihui 苛評 ēpíng n. harsh criticism