苞苴
bao tư
Hán Việt: bao tư
Tổng quan
ái bao, cái vỏ hộp, cái vỏ ngoài. bao tư bao tư ☆Cái bao, cái vỏ hộp, cái vỏ ngoài.
Nghĩa
Việt
- Cihui ái bao, cái vỏ hộp, cái vỏ ngoài. bao tư bao tư ☆Cái bao, cái vỏ hộp, cái vỏ ngoài.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.包裹。《禮記.曲禮上》:「凡以弓劍苞苴簞笥問人者,操以受命如使之容。」 2.餽贈。《詩經.衛風.木瓜》:「投我以木瓜,報之以瓊琚。」唐.孔穎達.正義:「於木瓜,見苞苴之禮行。」 3.賄賂。古代行賄恐怕為人所知,故以草葦包裹掩飾。《荀子.大略》:「苞苴行與?讒夫興與?何以不雨至斯極也?」《後漢書.卷一三.隗囂傳》:「苞苴流行,財入公輔。」
Eng
- Cihui 苞苴 āojū n. 1. bribe 2. gift 3. parcel