苟免

cẩu miễn

Hán Việt: cẩu miễn

Tổng quan

àm sao thoát khỏi thì thôi (có thể chịu nhục). cẩu miễn cẩu miễn ☆Làm sao thoát khỏi thì thôi (có thể chịu nhục).

Cấu tạo: (cẩu) + (miễn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui àm sao thoát khỏi thì thôi (có thể chịu nhục). cẩu miễn cẩu miễn ☆Làm sao thoát khỏi thì thôi (có thể chịu nhục).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不應當免卻苟且求免。《三國演義》第九回:「臨難苟免,吾不為也。」

Eng

  • Cihui 苟免 ǒumiǎn v. 1. shirk; avoid 2. luckily escape (disaster)