苟免

cẩu miễn

Hán Việt: cẩu miễn

Tổng quan

Làm sao thoát khỏi thì thôi (có thể chịu nhục)

新华 · Tân Hoa Đại lục

不應當免卻苟且求免。《三國演義》第九回:「臨難苟免,吾不為也。」

Cấu tạo: 苟 (cẩu) + 免 (miễn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 trốn tránh
  • Tần suất từ Làm sao thoát khỏi thì thôi (có thể chịu nhục)
  • Biên soạn v. 1. shirk; avoid 2. luckily escape (disaster)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不應當免卻苟且求免。《三國演義》第九回:「臨難苟免,吾不為也。」

Eng

  • Cihui 苟免 ǒumiǎn v. 1. shirk; avoid 2. luckily escape (disaster)
  • Tần suất từ v. 1. shirk; avoid 2. luckily escape (disaster)

Từ liên quan

Gần nghĩa

免, · 免于 · 免俗 · 免僧 · 免冠 · 免刑 · 免勸 · 免单