苟
cẩu
Hán Việt: cẩu · Pinyin: gǒu
Tổng quan
cẩu cẩu thả [Eng: careless]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | gǒu |
|---|---|
| Hán Việt | cẩu |
| Quảng Đông | gau2 |
| Mân Nam | kóo |
| Nhật Bản | IYASHIKUMO |
| Hàn Quốc | 구 |
| Chú âm | ˇ ㄨ |
| Hán ngữ Trung cổ | kux |
| Baxter-Sagart | [k]ˤ(r)oʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [k]ˤ(r)oʔ |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cẩu thả. Như viết được tốt đẹp không hỏng một chữ nào gọi là {nhất bút bất cẩu} [一筆不苟] một nét không cẩu thả. Tạm. Như {cẩu an đán tịch} [苟安旦夕] tạm yên sớm tối, {cẩu toàn tính mệnh} [苟全性命] tạm cầu cho còn tính mạng. Phàm sự gì không có ý lo tới chỗ lâu dài đều gọi là {cẩu}. Như l…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm cú [Eng: careless, frivolous; illicit; grammatical particle: if, but, if only; surname; grass name; distinguish DKW 30853 (ji4)]
- Bảng Tra Chữ Nôm cảu cảu nhảu, càu nhàu [Eng: to grumble]
- Bảng Tra Chữ Nôm càu càu nhàu [Eng: to grumble]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [副] 姑且、暫且。如:「苟同」、「苟安」、「苟延殘喘」。《禮記.曲禮上》:「臨財毋苟得,臨難毋苟免。」唐.柳宗元〈哭連州凌員外司馬〉詩:「恬死百憂盡,苟生萬慮滋。」 [形] 隨便、草率。如:「一絲不苟」。 [連] 1.如果、假設。《論語.里仁》:「苟志於仁矣,無惡也。」唐.柳宗元〈與韓愈論史官書〉:「道苟直,雖死不可回也。」 2.乃、才。《楚辭.屈原.離騷》:「夫惟聖哲以茂行兮,苟得用此下土。」 [名] 姓。如漢代有苟參。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 苟 (形声。从苃,句声。本义草名。又菜名) 同本义 苟,苟草也。--《说文》 苟贞夫。--《急就篇》。注苟,草名也。” 苟 随便,轻率 生亦我所欲,所欲有甚于生者,故不为苟得也。--《孟子·告子上》 又如一丝不苟;不苟言笑;苟言(言谈轻率随便) 贪求 卑下 苟 姑且;暂且 苟者,偷合之称。所以行为廉 苟gǒu ⒈暂且,姑息一日之~安。~全性命。 ⒉随便,马虎~同。一丝不~。 ⒊不正当~合。 ⒋假如~能如此。 ⒌ ①只图眼前,得过且过~且偷安。 ②草率,马虎决不~且。 ③不正当之事~且之事。 ⒍姓。
Eng
- CC-CEDICT surname Gou
- CC-CEDICT (literary) if indeed|(bound form) careless; negligent|(bound form) temporarily
Nguồn gốc
top-bottom
Thuyết Văn
艸也。 从艸。句聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
孔注論語云。苟、誠也。鄭注燕禮云。苟、且也。假也。皆假借也。 古厚切。四部。籒文作。
【苟】(cẩu) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 句 (câu) Phiên thiết: 古厚切 → cổ + hậu Nghĩa: thảo (cỏ) vậy。 từ thảo (cỏ)。句 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 芶 · 茍 · 𦴆 · 𦴳 · 芶 · 茍 · 茍