苟全
cẩu toàn
Hán Việt: cẩu toàn · Pinyin: gǒu quán
Tổng quan
tạm thời an toàn; bảo toàn (tính mạng). 苟全性命 bảo toàn tính mạng
苟且保全(生命):~性命。
苟且保全。《文選.諸葛亮.出師表》:「苟全性命於亂世,不求聞達於諸侯。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 苟全性命
- Tần suất từ tạm thời an toàn; bảo toàn (tính mạng). 苟全性命 bảo toàn tính mạng; bảo toàn
- Biên soạn v. preserve one's own life at all costs
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 苟且保全。《文選.諸葛亮.出師表》:「苟全性命於亂世,不求聞達於諸侯。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 苟且保全(生命):~性命。
Eng
- Cihui 苟全 ǒuquán v. preserve one's own life at all costs
- Tần suất từ v. preserve one's own life at all costs