苟合

gǒu hé cẩu hợp

Hán Việt: cẩu hợp · Pinyin: gǒu hé

Tổng quan

quan hệ tình dục phi pháp ạn bè chơi với nhau không vì đạo nghĩa — Chỉ sự ăn nằm không chính đáng giữa trai gái (không phải là vợ chồng). cẩu hợp cẩu hợp ☆Bạn bè chơi với nhau không vì đạo nghĩa — Chỉ sự ăn nằm không chính đáng giữa trai gái (không phải là vợ chồng).

Cấu tạo: (cẩu) + (hợp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quan hệ tình dục phi pháp ạn bè chơi với nhau không vì đạo nghĩa — Chỉ sự ăn nằm không chính đáng giữa trai gái (không phải là vợ chồng). cẩu hợp cẩu hợp ☆Bạn bè chơi với nhau không vì đạo nghĩa — Chỉ sự ăn nằm không chính đáng giữa trai gái (không phải là vợ chồng).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不依道義行事,只知阿諛迎合。《文選.陸機.辯亡論》:「故百官苟合,庶務未遑。」 2.通姦。指非合法婚姻的結合。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 苟且迎合:君子正道直行,绝不~于世;不正当地结合(指男女间)。

Eng

  • CC-CEDICT illicit sexual relations
  • Cihui illicit sexual relations