苟同
cẩu đồng
Hán Việt: cẩu đồng · Pinyin: gǒu tóng
Tổng quan
đồng ý một cách mù quáng
Nghĩa
Việt
- Cihui đồng ý một cách mù quáng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 隨聲附和。如:「你這種罔顧他人安全的行為,我實在無法苟同。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 随便地同意:未敢~。
Eng
- CC-CEDICT to agree blindly
- Cihui to agree blindly