苟同

gǒu tóngcẩu đồng

Hán Việt: cẩu đồng · Pinyin: gǒu tóng

Tổng quan

gật bừa; ừ bừa; chịu đại

新华 · Tân Hoa Đại lục

随便地同意:未敢~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

隨聲附和。如:「你這種罔顧他人安全的行為,我實在無法苟同。」

Cấu tạo: 苟 (cẩu) + 同 (đồng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đồng ý một cách mù quáng
  • Tần suất từ đồng ý một cách mù quáng; cẩu đồng: gật bừa/ừ bừa/chịu đại; gật bừa; ừ bừa; chịu đại; ừ bừa; chịu đại
  • Biên soạn v. agree without giving serious thought

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 隨聲附和。如:「你這種罔顧他人安全的行為,我實在無法苟同。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 随便地同意:未敢~。

Eng

  • Cihui to agree blindly
  • Tần suất từ v. agree without giving serious thought

Đức

  • Handedict zustimmen, ohne vorher darüber ernsthaft nachzudenken

Từ liên quan

Gần nghĩa

同一 · 同上 · 同世 · 同业 · 同为 · 同义 · 同乐 · 同乡