苟得
cẩu đắc
Hán Việt: cẩu đắc
Tổng quan
ó được tiền bạc địa vị một cách không lương thiện, không đạo đức (có được thì thôi). cẩu đắc cẩu đắc ☆Có được tiền bạc địa vị một cách không lương thiện, không đạo đức (có được thì thôi).
Nghĩa
Việt
- Cihui ó được tiền bạc địa vị một cách không lương thiện, không đạo đức (có được thì thôi). cẩu đắc cẩu đắc ☆Có được tiền bạc địa vị một cách không lương thiện, không đạo đức (có được thì thôi).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不當得而得。孟子.告子上:「生,亦我所欲,所欲有甚於生者,故不為苟得也。」
Eng
- Cihui 苟得 ǒudé v. casually get