苟然 cẩu nhiên Hán Việt: cẩu nhiên Tổng quan Cấu tạo: 苟 (cẩu) + 然 (nhiên)Hán Việtcẩu nhiênCấu tạo苟 + 然 · cẩu + nhiên nghĩa thành phần: cẩu + nhiên Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 隨隨便便就會這樣。宋.蘇軾〈日喻〉:「南方多沒人。日與水居也,七歲而能涉,十歲而能浮,十五而能沒矣。夫沒者豈苟然哉?必將有得於水之道者。」