苟簡

gǒu jiǎn cẩu giản

Hán Việt: cẩu giản · Pinyin: gǒu jiǎn

Tổng quan

qua loa: sơ sài

Cấu tạo: (cẩu) + (giản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui qua loa: sơ sài
  • Cihui ua loa sơ sài, không cẩn thận kĩ lưỡng. cẩu giản cẩu giản ☆Qua loa sơ sài, không cẩn thận kĩ lưỡng. qua loa; sơ sài。苟且簡略;草率簡陋。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 苟且簡略。《莊子.天運》:「古之至人,假道於仁,託宿於義,以遊逍遙之虛,食於苟簡之田,立於不貸之圃。」

Eng

  • Cihui 苟簡 ǒujiǎn v.p. <wr.> unduly brief/simple