若使
nhược sử
Hán Việt: nhược sử · Pinyin: ruò shǐ
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 倘使、假使。《漢書.卷八七.揚雄傳下》:「今揚子之書文義至深,而論不詭於聖人,若使遭遇時君,更閱賢知,為所稱善,則必度越諸子矣。」《文選.孔融.論盛孝章書》:「單孑獨立,孤危愁苦,若使憂傷能傷人,此子不得永年矣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 假使,假如,如果。
- Tân Hoa Tự Điển 1.假使,假如,如果。
Eng
- Cihui 若使 uòshǐ conj. assuming that; supposing that; if