若夫

ruò fú nhược phu

Hán Việt: nhược phu · Pinyin: ruò fú

Tổng quan

1. trợ từ, dùng ở đầu câu。助詞,用在一句的開頭。 2. biểu hiện sự mở đầu。表示發端。 3. biểu thị sự chuyển hướng。表示轉向另一方面。

Cấu tạo: (nhược) + (phu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. trợ từ, dùng ở đầu câu。助詞,用在一句的開頭。 2. biểu hiện sự mở đầu。表示發端。 3. biểu thị sự chuyển hướng。表示轉向另一方面。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 助詞,用於句首,表示:(1)承接。《史記.卷七九.范雎蔡澤傳》:「若夫秦之商君,楚之吳起,越之大夫種,其卒然亦可願與?」《文選.左思.蜀都賦》:「若夫王孫之屬,郤公之倫,從禽于外,巷無居人。」(2)轉折。《禮記.射義》:「發而不失正鵠者,其唯賢者乎!若夫不肖之人,則彼將安能以中。」《孟子.離婁下》:「憂之如何,如舜而已矣。若夫君子所患則亡矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 至于。用于句首或段落的开始,表示另提一事。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.至于。用于句首或段落的开始,表示另提一事。

Eng

  • Cihui 若夫 uòfū conj. <wr.> with regard to; as for