苦主
khổ chủ
Hán Việt: khổ chủ · Pinyin: kǔ zhǔ
Tổng quan
gia đình nạn nhân (đặc biệt trong vụ án giết người) gười chịu đựng tai nạn. khổ chủ khổ chủ ☆Người chịu đựng tai nạn.
Nghĩa
Việt
- Cihui gia đình nạn nhân (đặc biệt trong vụ án giết người) gười chịu đựng tai nạn. khổ chủ khổ chủ ☆Người chịu đựng tai nạn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 被害人的家屬。《元史.卷一○五.刑法志四》:「諸殺人者死,仍於家屬徵燒埋銀五十兩給苦主。」《初刻拍案驚奇》卷一一:「且請寬心調養,人命既是誤傷,又無苦主。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指人命案件中被害人的家属。
Eng
- CC-CEDICT (old) the family of the victim in a murder case|(Tw, HK) victim (of a crime, misfortune etc)|(Tw) (coll.) person who bears the burden while others benefit
- Cihui (old) the family of the victim in a murder case; (Tw, HK) victim (of a crime, misfortune etc); (Tw) (coll.) person who bears the burden while others benefit